Điểm chuẩn các trường đại học miền Trung năm 2018

12/05/2021 Đăng bởi: Công ty cổ phần CCGroup toàn cầu
Điểm chuẩn các trường đại học miền Trung năm 2018

Trước khi đặt bút điền hồ sơ THPT và đăng ký nguyện vọng thì các teen 2k1 cũng cần tham khảo thêm điểm chuẩn các trường đại học miền Trung các năm trước đó. Đây sẽ là cơ sở để các em thay đổi; điều chỉnh quyết định sao cho nguyện vọng xét tuyển đạt hiệu quả. Hãy cùng lướt qua bảng điểm chuẩn của các trường đại học miền Trung 2018 đã được CCBook tổng hợp dưới đây.

Tham khảo thêm:

Điểm chuẩn các trường đại học miền Bắc 2018; 2017; 2016

Điểm chuẩn các trường đại học miền Nam năm 2018

Điểm chuẩn các trường đại học miền Trung năm 2018

Các teen 2K1 có nguyện vọng đăng ký vào trường đại học thuộc một trong các tỉnh miền Trung. Tham khảo bảng danh sách điểm chuẩn các trường đại học miền Trung dưới đây để lựa chọn nguyện vọng phù hợp:

Bảng điểm chuẩn các trường đại học miền Trung 2018:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
2018
Đại học Khoa học - Đại học Huế  
Hán NômC00, D14, C1913
Triết họcC00, C19, C2013
Lịch sửCÔ, D14, C1913
Ngôn ngữ họcC00, D14, C1913
Văn họcC00, D14, C1913
Xã hội họcC00, D14, D0113
Đông phương họcC00, D14, C1913
Báo chíC00, D01, D1513.75
Sinh họcA00, B00, D0813
Công nghệ sinh họcA00, B00, D0813
Vật lý họcA00, A0113
Hóa họcA00, B00, D0713
Địa chất họcA00, B00, D0713
Địa lý tự nhiênA00, B00, D0713
Khoa học môi trườngA00, B00, D0713
Toán họcA00, A0113
Toán ứng dụngA00, A0113
Công nghệ thông tinA00, A0113.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0113
Kỹ thuật địa chấtA00, B00, D0713
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồA00, B00, D0713
Kiến trúcV00, V0113
Công tác xã hộiC00, D14, D0113
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D0713
Đại học kinh tế - Đại học Huế  
Kinh tế 13
Kinh tế nông nghiệp 13
Kinh doanh nông nghiệp 13
Kế toán 15.5
Kiểm toán 15.5
Hệ thống thông tin quản lý 13
Thống kê kinh tế 13
Kinh doanh thương mại 14.5
Thương mại điện tử 14.5
Quản trị kinh doanh 16.5
Marketing 16.5
Quản trị nhân lực 16.5

Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành: 7340201)

 14.5
Kinh tế chính trị 13

Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành: 7349001)

 13
Song nhành Kinh tế - Tài chính 13
Quản trị kinh doanh 13
Kinh tế 13
Kiểm toán 15.5
Hệ thống thông tin quản lý 13
Quản trị kinh doanh 14.5

Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành: 7340201)

 14.5
Đại Nghệ Thuật - Đại học Huế  
Sư phạm Mỹ thuậtH0017
Thiết kế đồ họaH0016
Thiết kế Thời trangH0016
Hội họaH0016
Thiết kế Nội thấtH0016
Điêu khắcH0016
Đại học Nông Lâm - Đại học Huế  
Lâm họcB00, C13, D08, A0218
Lâm nghiệp đô thịB00, C13, D08, A0218
Quản lý tài nguyên rừngB00, C13, D08, A0218
Nuôi trồng thủy sảnB00, C13, B04, A0020.15
Quản lý thủy sảnB00, C13, B04, A0018
Bệnh học thủy sảnB00, C13, B04, A0018
Khoa học cây trồngB00, B02, B04, A0018
Bảo vệ thực vậtB00, B02, B04, A0018
Nông họcB00, B02, B04, A0018
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB00, B02, B04, A0018
Khoa học đấtB00, B02, B04, A0018
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, C01, A0218.35
Công nghệ sau thu hoạchA00, A02, B00, D0720.15
Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A02, B00, D0718
Quản lý đất đaiA00, D01, C04, C0018.25
Bất động sảnA00, D01, C04, C0018
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)B00, C04, D15, C0018
Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị  
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, D0718
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D07, C0118
Kỹ thuật điệnA00, A01, D01, D0718
Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, C0118
Đại học Luật - Đại học Huế  
Luật 16
Luật kinh tế 17.75

DHC - Khoa giáo dục thể chất - Đại học Huế

  
Giáo dục thể chất 17
Giáo dục quốc phòng - an ninh 21.5
DHD - Khoa Du lịch - Đại học Huế  
Kinh tế 14.5
Quản trị kinh doanh 14.5
Du lịch 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.5
Quản trị khách sạn 15.25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.25
DHF - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế  
Sư phạm Tiếng Anh 21
Sư phạm Tiếng Pháp 17.15
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 18.5
Việt Nam học 15
Ngôn ngữ Anh 17
Ngôn ngữ Nga 15
Ngôn ngữ Pháp 16.25
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.75
Ngông ngữ Nhật 18.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20
Quốc tế học 17.25
DHS - Đại học Sư phạm - Đại học Huế  
Sư phạm Toán học 22
Sư phạm Tin học 22
Sư phạm Vật lí 22
Sư phạm Hóa học 22
Sư phạm Sinh học 22
Giáo dục Chính trị 17
Sư phạm Ngữ văn 22
Sư phạm Lịch sử 22
Sư phạm Địa lí 17
Tâm lý học giáo dục 17
Giáo dục Tiểu học 17
Giáo dục Mầm non 17
Giáo dục quốc phòng - an ninh 17
Vật lí 22
DHY - Đại học Y Dược - Đại học Huế  
Y khoa 23.25
Răng - Hàm - Mặt 22.75
Y học dự phòng 18.15
Y học cổ truyền 20.25
Dược học 20.75
Điều dưỡng 18.15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.25
Kỹ thuật hình ảnh y học 18.50
Y tế công cộng 16.15

DDK - Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

  
Công nghệ sinh học 19.5
Công nghệ thông tin 23
Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 20

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - Ngoại ngữ Nhật)

 20.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.5
Công nghệ chế tạo máy 19
Quản lý công nghiệp 18.5

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)

 19.75

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực - Chất lượng cao)

 15
Kỹ thuật cơ điện tử 20.75
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 15.5
Kỹ thuật nhiệt 18.5
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15.05
Kỹ thuật tàu thủy 15.3
Kỹ thuật điện 19.5
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 15.75
Kỹ thuật điện tử & viễn thông 19.25

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

 15.15
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 21.5

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

 17.75
Kỹ thuật hóa học 17
Kỹ thuật môi trường 16

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

 15
Công nghệ thực phẩm 19.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 16
Kiến trúc (chất lượng cao) 18.25

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDĐ&CN)

 19

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDĐ&CN-Chất lượng ca0)

 15.05

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)

 15.25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.05

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 16.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

 23
Kinh tế xây dựng 18.75
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15.05
Quản lý tài nguyên & môi trường 15.5

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

 15.3

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

 15.04

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp

 15.23

DDQ - Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

  
Kinh tế 18.5
Quản lý nhà nước 17.5
Quản trị kinh doanh 19.5
Marketing 19.75
Kinh doanh quốc tế 21.25
Kinh doanh thương mại 19
Tài chính - Ngân hàng 18.25
Kế toán 18.5
Kiểm toán 18.5
Quản trị nhân lực 18.75
Hệ thống thông tin quản lý 17.5
Luật 18
Luật kinh tế 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20
Quản trị khách sạn 20.25
Thống kê kinh tế 17.5
Thương mại điện tử 17.75
DDS - Đại học Sư Phạm  
Giáo dục Tiểu học 17.75
Giáo dục Chính trị 19
Sư phạm Toán học 19.5
Sư phạm Tin học 21
Sư phạm Vật lí 17
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Sinh học 17
Sư phạm Ngữ văn 21
Sư phạm Lịch sử 17
Sư phạm Địa lí 17
Giáo dục Mầm non 19.25
Sư phạm Âm nhạc 20.65
Công nghệ sinh học 15
Vật lý học 21.5
Hóa học 15

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)

 15.7
Khoa học môi trường 21.5
Toán ứng dụng 21
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15.1
Văn học 15
Lịch sử 15.25
Địa lý học 15
Việt Nam học 15
Việt Nam học (chất lượng cao) 15.05
Văn hóa học 15.25
Tâm lý học 15
Tâm lý học (chất lượng cao) 15.4
Công tác xã hội 15
Báo chí 17
Báo chí (chất lượng cao) 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05

Quản lý tài nguyên và môi trường (chất lượng cao)

 21.05
Công nghệ thông tin (đặc thù) 22.25

DDF - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

  
Sư phạm Tiếng Anh 21.95
Sư phạm tiếng Pháp 17.28
Sư phạm tiếng Trung 20.11
Ngôn ngữ Anh 20.1
Ngôn ngữ Nga 16.69
Ngôn ngữ Pháp 17.48
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.3
Ngôn ngữ Nhật 21.63
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.71
Ngôn ngữ Thái Lan 18.28
Quốc tế học 18.44
Đông phương học 18.85
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 17.89
Quốc tế học (Chất lượng cao) 17.46
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 18.98
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 19.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 19.39

DSK - Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

  
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 17.02
Sinh học ứng dụng 14.4
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 15.5
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông 14.15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.55
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt 14.05
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14.53

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 15.5
Công nghệ Vật liệu 14.35
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
Kỹ thuật thực phẩm 14
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 14
Công nghệ thông tin 17.5

DDP - Phân hiệu ĐHĐN Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)

  
Giáo dục Tiểu học 17.5
Kinh tế phát triển 14.5
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Kinh doanh thương mại 14.35
Tài chính - Ngân hàng 14.1
Kế toán 14.15
Luật kinh tế 14
Kinh doanh nông nghiệp 14.05
Công nghệ thông tin 14.3
Kỹ thuật điện 20
Công nghệ sinh học 19
Kỹ thuật xây dựng 15.65

DDV - Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

  
Quản trị và kinh doanh Quốc tế 16
Khoa học và Kỹ thuật máy tính 15.35
Khoa học Y sinh 15.55
DDY - Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng)  
Y khoa 22.15
Điều dưỡng 18.15
Răng - Hàm - Mặt 22.05
Dược học (tổ hợp B00) 21.45
Dược học (tổ hợp A00) 21.8

DDI - Khoa công nghệ thông tin và truyền thông

  
Công nghệ thông tin 17
Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 16.65
Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.5
Quản trị kinh doanh 16
Đạo học Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk)  
Y KhoaA02, B00, D0818.5
Dược họcA00, B00, D0716
Đại học Đông Á (Đà Nẵng)  
Giáo dục Mầm non 17
Giáo dục tiểu học 17
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 13
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử 13
Điều dưỡng đa khoa 13
Điều dưỡng sản phụ khoa 13
Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi 13
Dinh dưỡng 13
Tâm lý học 13
Luật kinh tế 13
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị Marketing 13
Quản trị truyền thông tích hợp 13
Quản trị khách sạn 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Kế toán 13
Kiểm toán 13
Tài chính - Ngân hàng 13
Tài chính doanh nghiệp 13
Quản trị văn phòng & lưu trữ học 13
Văn thư lưu trữ 13
Quản trị hành chính - văn thư 13
Quản trị nhân lực 13.5
Ngôn ngữ Anh 13.5
Biên dịch - Phiên dịch 13
Tiếng Anh - Du lịch 13
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 13
Xây dựng cầu đường 13
Công nghệ thông tin 13
Công nghệ phần mềm 13
Thiết kế đồ họa 13
Quản trị mạng và an ninh mạng 13
Công nghệ thực phẩm 13
Quản lý chất lượng & attp 13
Công nghệ sinh học 13
Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng)  
Toán họcA00, A01, D07, D9014
Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D9017
Công nghệ thông tinA00, A01, D07, D9014
Vật lý họcA00, A01, A12, D9014
Sư phạm Vật líA00, A01, A12, D9017
CNKT Điện tử - Viễn thôngA00, A01, A12, D9014
Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, D9015
Hóa họcA00, B00, D07, D9014
Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D9017
Sinh họcA14, B00, D08, D9014
Sư phạm Sinh họcA14, B00, D08, D9017
Công nghệ sinh họcA14, B00, D08, D9014
Nông họcB00, D07, D08, D9014
Khoa học môi trườngA00, B00, D08, D9014
Công nghệ sau thu hoạchA00, B00, D08, D9014
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9616
Kế toánA00, A01, D01, D9615
LuậtA00, C00, C20, D0117
Văn hóa họcC00, D14, D15, D7814
Văn họcC00, D14, D15, D7814
Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D15, D7817
Việt Nam họcC00, D14, D15, D7814
Lịch sửC00, C19, D14, D7814
Sư phạm lịch sửC00, C19, D14, D7817
Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, D01, D7817
Công tác xã hộiC00, C14, D01, D7815
Xã hội họcC00, C14, D01, D7814
Đông phương họcC00, D01, D78, D9616
Quốc tế họcC00, D01, D78, D9614
Ngôn ngữ AnhD01, D72, D9616
Sư phạm tiếng AnhD01, D72, D9617
Đại học Hà Tĩnh  
Sư phạm Toán học 17
Sư phạm Vật lí 17
Sư phạm Hóa học 17
Sư phạm Tiếng Anh 17
Giáo dục mầm non 17
Giáo dục Tiểu học 17
Giáo dục Chính trị 17
Quản trị kinh doanh 13.5
Tài chính - Ngân hàng 13.5
Kế toán 13.5
Luật 13.5
Khoa học môi trường 13.5
Công nghệ thông tin 13.5
Kỹ thuật xây dựng 13.5
Khoa học cây trồng 13.5
Ngôn ngữ Anh 13.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5
Chính trị học 13.5
QTDV Du lịch và Lữ hành 13.5
Đại học Quảng Bình  
Giáo dục mầm non 17
Giáo dục Tiểu học 17
Giáo dục Chính trị 17
Sư phạm Toán học 17
Sư phạm Hóa học 17
Sư phạm Ngữ văn 17
Sư phạm Lịch sử 17
Ngôn ngữ Anh 14
Địa lý học 14
Kế toán 14
Quản trị kinh doanh 14
Luật 14
Hệ thống thông tin quản lý 14
Kỹ thuật phần mềm 14
Công nghệ thông tin 14
Kỹ thuật điện 14
Phát triển nông thôn 14
Lâm học 14
Quản lý tài nguyên rừng 14
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14
Đại học Y khoa Vinh  
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) 20.75
Y khoa (BSĐK) liên thông 17.25
Y học dự phòng 16
Điều dưỡng 16.75
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 18
Y tế Công cộng 19.25
Dược học 19.25
Đại học Phan Thiết (Bình Thuận)  
Công nghệ thông tin 14
Tài chính ngân hàng 14
Kế toán 14
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị khách sạn 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Luật kinh tế 14
Kinh doanh quốc tế 14
Ngôn ngữ Anh 14

 

Tại sao nên tham khảo bảng điểm chuẩn các trường đại học miền Trung?

Có rất nhiều lý do để các teen 2K1 nên tham khảo điểm chuẩn các trường đại học miền Trung. Có thể kể đến:

Điều chỉnh nguyện vọng nâng cao tỷ lệ trúng tuyển vào các trường đại học miền Trung

Thử thách đầu tiên mà các teen 2K1 cần phải trải qua trong quá trình thi THPT Quốc Gia đó là viết hồ sơ; đăng ký nguyện vọng. Mặc dù, mỗi bạn đều có trường học, ngành học yêu thích nhưng để có cơ hội trúng tuyển các em cần xác định rõ mục tiêu.

Căn cứ vào kết quả qua những vòng thi thử và điểm chuẩn các trường đại học miền Trung; các em nên lựa chọn những ngành; trường học với điểm chuẩn vừa sức để  giảm tải áp lực thi cử cũng như nâng cao cơ hội trúng tuyển.

Lên kế hoạch ôn thi nâng cơ hội trúng tuyển qua bảng điểm chuẩn các trường đại học miền Trung

Đây là thời gian “vàng” để các sĩ tử “tăng tốc” cho quá trình về đích. Tuy nhiên, để đạt được số điểm như mong muốn; các em cần lên cho mình một kết hoạch ôn thi rõ ràng.

Qua điểm chuẩn các trường đại học miền Trung; để có cơ hội đậu thì tổng số điểm các em cần đạt được là bao nhiêu; tính số điểm của mỗi môn thi. Xác định điểm mạnh, thời gian ôn luyện từng môn học; phương pháp ôn để đạt được kết quả.

Bí kíp vượt vũ môn với bộ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia “chất” nhất 2019

Để giảm tải áp lực trong quá trình học và ôn thi, đơn vị CCBook đã phối hợp cùng Nhà xuất bản Quốc Gia Hà Nội cho ra bộ sách “Đột phá 8+” với 8 môn học: Toán; Lý; Hóa; Anh; Văn; Sử; Địa; Sinh. Đây là một trong những bộ tài liệu chuyên sâu để các em có thể vượt qua kỳ thi THPT với kết quả cao nhất.

"Đột phá 8+" - Bộ sách "thần thánh" giúp các em tự tin "vượt vũ môn"

Toàn bộ kiến thức sẽ được cô đọng trong bộ tài liệu, kiến thức được chia thành nhiều mức độ: từ nhận biết; thông hiểu; vận dụng; vận dụng cao. Nhiều cuốn sách ứng dụng infographic; sử dụng sơ đồ hình khối... Do vậy, khả năng ghi nhớ lý thuyết hay vận dụng bài tập sẽ đơn giản hơn rất nhiều.

Đặc biệt, sách tham khảo của CCBook còn kèm theo các video bài giảng để các em hiểu sâu hơn về kiến thức. Bên cạnh đó các em có thể tham gia các nhóm học tập với sự hỗ trợ của đội ngũ các thầy; cô giáo giỏi sẽ tháo gỡ những vấn đề khó khăn gặp phải.

Đến thời điểm này, chắc hẳn các em đã nắm được năng lực và số điểm mình có thể đạt qua các vòng thi thử rồi phải không nào. Qua đó, kết hợp với điểm chuẩn các trường đại học miền Trung làm cơ sở đăng ký sao cho nguyện vọng xét tuyển đạt hiệu quả. Chúc các em có một kì thi thật tốt.

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 02433992266
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: