Tham khảo tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 của 111 trường THPT công lập tại Hà Nội dành cho teen 2k4

13/05/2021 Đăng bởi: Công ty cổ phần CCGroup toàn cầu
Tham khảo tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 của 111 trường THPT công lập tại Hà Nội dành cho teen 2k4

Các teen 2k4 tại Hà Nội đã xác định được cho mình ngôi trường cấp 3 mà mình mong muốn chưa? Hãy cùng CCBook - Đọc là đỗ tham khảo tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 cùng điểm chuẩn của từng trường THPT công lập tại Hà Nội để chọn cho mình mục tiêu phù hợp nhất với thực lực của bản thân nhé.

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 dành cho các teen 2k4 tham khảo

Khu vực Ba Đình

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0101THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình675145617951:2,1647,5
0102THPT Phạm Hồng Thái67510513831:1,5648,0
0103THPT Phan Đình Phùng72016761751:2,3350,5

Khu vực Ba Vì

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0201THPT Ba Vì58575110911:1,2831,0
0202THPT Bất Bạt45033714331:0,7523,0
0203THPT Minh Quang4052139211:0,5322,0
0204THPT Ngô Quyền - Ba Vì6751205621:1,7936,5
0205THPT Quảng Oai67510333191:1,5334,0
0206PT Dân tộc nội trú14021211:1,5143,0

Khu vực Bắc Từ Liêm

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0301THPT Nguyễn Thị Minh Khai6751202361:1,7850,0
0302THPT Thượng Cát58560012211:1,0342,5
0303THPT Xuân Đỉnh585104310S1:1,7848,0

Khu vực Cầu Giấy

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0402THPT Cầu Giấy72019756411:2,7449,0
0403THPT Yên Hoà67517211131:2,5550,0

Khu vực Chương Mỹ

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0501THPT Chúc Động675111818731:1,6636,0
0502THPT Chương Mỹ A6759171541:1,3644,0
0503THPT Chương Mỹ B67588834551:1,3234,5
0504THPT Xuân Mai6751035591:1,5340,0

Khu vực Đan Phượng

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0601THPT Đan Phượng585669381:1,1444,5
0602THPT Hồng Thái540100619541:1,8638,5
0603THPT Tân Lập58572413951:1,2438,0

Khu vực Đông Anh

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0701THPT Bắc Thăng Long4957946591:1,6143,0
0702THPT Cổ Loa58574051:1,2644,5
0703THPT Đông Anh4508956291:1,9944,5
0704THPT Liên Hà67587371:1,2947,0
0705THPT Vân Nội5859945071:1,7043,0

Khu vực Đống Đa

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2

0801

0801

THPT Đống Đa675122819901:1,8247,0
0802THPT Kim Liên76517242111:2,2550,5
0803THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa6751313831:1,9549,5
0804THPT Quang Trung – Đống Đa675132531351:1,9647,5

Khu vực Gia Lâm

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
0901THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm5856771311:1,1645,5
0902THPT Dương Xá5858012601:1,3741,5
0903THPT Nguyễn Văn Cừ585120828871:2,0642,0
0904THPT Yên Viên540802821:1,4945,0

Khu vực Hà Đông

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1002THPT Lê Lợi - Hà Đông58581813651:1,4042,5
1003THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông675162591:2,4150,5
1004THPT Quang Trung - Hà Đông63011995801:1,9147,5
1005THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông63095416211:1,5141,0

Khu vực Hai Bà Trưng

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1101THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng72071920331:145,5
1102THPT Thăng Long675932381:1,3849,5
1103THPT Trần Nhân Tông63085124201:1,3547,0

Khu vực Hoài Đức

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1201THPT Hoài Đức A6756982021:1,0342,0
1202THPT Hoài Đức B6756741151:134,5
1203THPT Vạn Xuân - Hoài Đức5858916091:1,5240,0

Khu vực Hoàn Kiếm

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1301THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm72013261461:1,8449,0
1302THPT Việt Đức72013002271:1,8149,0

Khu vực Hoàng Mai

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1401THPT Hoàng Văn Thụ67510693301:1,5845,5
1402THPT Trương Định72019889801:2,7644,0
1403THPT Việt Nam - Ba Lan7209574591:1,3344,0

Khu vực Long Biên

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1501THPT Lý Thường Kiệt405596421:1,4747,0
1502THPT Nguyễn Gia Thỉều6751105351:1,6449,5
1503THPT Phúc Lợi58579810591:1,3644,5
1504THPT Thạch Bàn585105123771:1,7942,5

Khu vực Mê Linh

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1601THPT Mê Linh450563101:1,2544,5
1602THPT Quang Minh450460218S1:1,0236,0
1603THPT Tiền Phong45062017731:1,3838,5
1604THPT Tiến Thịnh4054507531:1,1128,5
1605THPT Tự Lập36024710951:0,6927,5
1606THPT Yên Lãng450534361:1,8737,5

Khu vực Mỹ Đức

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1701THPT Hợp Thanh49539710531:0,8124,5
1702THPT Mỹ Đức A67584691:1,2541,0
1703THPT Mỹ Đức B630748621:1,1930,5
1704THPT Mỹ Đức C4503765401:0,8421,5

Khu vực Nam Từ Liêm

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1801THPT Đại Mỗ63077721611:1,2336,5
1802THPT Trung Văn54011733641:2,1741,5
1803THPT Xuân Phương67550611291:0,7538,0

Khu vực Phú Xuyên

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
1901THPT Đồng Quan540824401:1,5342,0
1902THPT Phú Xuyên A6758451691:1,2539,5
1903THPT Phú Xuyên B5406732381:1,2531,0
1904THPT Tân Dân49559523761:1,2134,5

Khu vực Phúc Thọ

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2001THPT Ngọc Tảo630794661:1,2639,0
2002THPT Phúc Thọ5856855241:1,7136,0
2003THPT Vân Cốc45068711831:1,5335,5

Khu vực Quốc Oai

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2101THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai54010324771:1,9138,0
2102THPT Minh Khai6309929931:1,5837,0
2103THPT Quốc Oai675960101:1,4245,5
2104THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai4503797721:0,8433,0

Khu vực Sóc Sơn

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2201THPT Đa Phúc585779991:1,3342,5
2202THPT Kim Anh4956445831:1,3139,0
2203THPT Minh Phú40552717021:1,3135,5
2204THPT Sóc Sơn630763511:1,2142,5
2205THPT Trung Giã5406142241:1,1437,5
2206THPT Xuân Giang4508078111:1,7938,0

Khu vực Sơn Tây

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2301THPT Sơn Tây27072031:2,6747,0
2302THPT Tùng Thiện585834541:1,4342,5
2303THPT Xuân Khanh49548617501:0,9828,5

Khu vực Tây Hồ

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2401THPT Chu Văn An2256191001:2,7551,5
2402THPT Tây Hồ675144230071:2,1446,0

Khu vực Thạch Thất

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2501THPT Bắc Lương Sơn40542124421:1,0431,0
2502THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất585125117961:2,1438,0
2503THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất630983791:1,5640,0
2504THPT Thạch Thất675737721:1,0942,0

Khu vực Thanh Oai

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2601THPT Nguyễn Du - Thanh Oai540686201:1,2741,0
2602THPT Thanh Oai A54095310271:1,7638,0
2603THPT Thanh Oai B540670461:1,2442,0

Khu vực Thanh Trì

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2701THPT Ngọc Hồi6756891161:1,0242,0
2702THPT Ngô Thì Nhậm720103412251:1,4441,5
2703THPT Đông Mỹ67589030721:1,3240,5

Khu vực Thanh Xuân

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2801THPT Nhân Chính54016462001:3,0550,0
2802THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân675115150181:1,7146,0

Khu vực Thường Tín

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
2901THPT Lý Từ Tấn45073618321:1,6434,5
2902THPT Nguyễn Trãi – Thườrng Tín4505181391:1,1534,5
2903THPT Tô Hiệu - Thường Tín540627801:1,1635,5
2904THPT Thường Tín63073691:1,1743,0
2905THPT Vân Tào4506588461:1,4635,0

Khu vực Ứng Hoà

Mã trưngTên trường THPTChỉ tiêuSố học sinh đăng kýTỉ lệ chọi NV1Điểm chuẩn
NV1NV2
3001THPT Đại Cường3152455301:0,7821,5
3002THPT Lưu Hoàng4503038121:0,6721,5
3003THPT Trần Đăng Ninh5407644341:1,4133,0
3004THPT Ứng Hoà A5406371641:1,1834,5
3005THPT Ứng Hoà B4504367841:0,9724,5
Tổng63,05094,96489,6021:1,51 

 

Làm cách nào để xoá tan nỗi lo tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 và đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh THPT?

Nhằm giúp các em xoá tan nỗi lo tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018 cao ngất ngưởng, đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh THPT năm 2019. NXB Đại học Quốc gia và thương hiệu sách CCBook – Đọc là đỗ đã cho xuất bản bộ sách Đột phá 9+ kì thi vào lớp 10 THPT.

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018- sách Đột phá 9+ kì thi vào 10 THPT 

Toàn cảnh bộ sách Đột phá 9+ kì thi vào 10 THPT

Ưu điểm vượt trội của bộ sách: Gói gọn lượng kiến thức đồ sộ, rút ngắn thời gian học nâng cao hiệu quả. Đầy đủ các dạng bài tập hay xuất hiện trong đề thi với hướng dẫn giải theo lối tư duy ngược. 99% bài tập tự luyện trích từ đề thi vào 10 của các trường trên cả nước. Tất cả bài tập kèm hướng dẫn giải chi tiết.

Quà tặng kèm sách: Khóa học online với hơn 50 video bài giảng cho mỗi môn. Nhóm học tập trên Facebook nơi em có thể trao đổi tất cả những thắc mắc trong quá trình học. Thầy cô sẽ giải đáp tận tình cho em đến khi em hiểu mới thôi

Xem ngay thông tin về bộ sách Đột phá 9+ kì thi vào lớp 10 THPT tại đây.

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2018

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 02433992266
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: