13 thì tiếng Anh: Nhận biết, công thức tiếng Anh và cách dùng

19 Tháng 06, 2019

Để học tốt môn tiếng Anh, trước tiên các em cần nắm vững hệ thống cấu trúc ngữ pháp căn bản trong tiếng Anh. Dưới đây, CCBook – Đọc là đỗ xin được tổng hợp tất tần tật công thức tiếng Anh; dấu hiệu nhận biết; cách sử dụng của tất cả các thì; mời các em cùng tìm hiểu:

Xem thêm: 

Công thức tiếng Anh của thì hiện tại đơn

 

Công thức thì hiện tại đơn:

  • S + V + O
  • S + do/does + not + V-inf
  • Do/Does + S + V-inf?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Khi trong câu có một trong các từ sau: always, every, usually, often, generally, frequently.

Cách dùng thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một chân lý, một sự thực hiển nhiên; dùng để diễn tả một thói quen; một hành động được diễn ra thường xuyên ở hiện tại.

Đối với thì này, các em cần lưu ý: Thêm -es với các động từ có đuôi là: -o, -s, -x, -ch, -sh

Công thức tiếng Anh của 13 thì trong tiếng Anh-1
Có tất cả 13 thì trong tiếng Anh.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

 

Công thức thì hiện tại tiếp diễn:

  • S + be (am/is/are) + V-ing
  • S + be (am/is/are) + not + V-ing
  • Be (am/is/are) + S + V-ing

Để phân biệt thì hiện tại tiếp diễn với các thì trong tiếng Anh, các em dựa vào các từ: now, right now, at present, at the moment,…

  • Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để:
  • Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài trong một thời gian ở hiện tại.
  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại, dùng với phó từ always.
  • Diễn tả một hành động sắp diễn ra trong tương lai gần.
  • Và thường được sử dụng tiếp sau câu đề nghị, câu mệnh lệnh.

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn khi trong câu có các từ: to be, see, hear, inderstan, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, renember, forget…

Công thức tiếng Anh của thì quá khứ đơn

 

Công thức tiếng Anh là gì? Công thức tiếng Anh của thì quá khứ đơn với câu khẳng định, phủ định, nghi vấn có cấu trúc như thế nào? Tham khảo ngay thông tin bên dưới:

  • S + V-ed
  • S + did + not + V-inf
  • Did + S + V-inf

Thì quá khứ đơn được nhận biết khi trong câu có 1 trong các từ sau: yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.

Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ với thời gian được xác định cụ thể.

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn

 

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn:

  • S + be (was/were) + V-ing
  • S + be (was/were) + not + V-ing
  • Be (was/were) + S + V-ing

Các dấu hiệu nhận biết thì quá khư tiếp diễn: while, at the very moment, at + giờ + last night, and this morning (afternoon).

Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để:

  • Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
  • Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
  • Diễn ra hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
  • Hành động đó được diễn ra lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác.

Công thức tiếng Anh của thì tương lai đơn

 

+ Công thức thì tương lai đơn:

  • S + will/shall + V-inf
  • S + will/shall + not + V-inf
  • Will/shall + S + V-inf

 

Công thức tiếng Anh của thì tương lai đơn.
Thì tương lai đơn được dùng để diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói.

 

Thì tương lai đơn được dùng để:

  • Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói.
  • Đưa ra lời mời, lời yêu cầu, lời đề nghị.
  • Diễn đạt dự đoán không có căn cứ.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

 

+ Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

  • S + have/has + been + V-ing
  • S + have/has + not + been + V-ing
  • Have/Has + S + been + V-ing?

Dấu hiệu nhận biết thì hoàn thành tiếp diễn, khi trong câu có 1 trong các từ sau: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động đã diễn ra trong quá khứ nhưng vẫn còn diễn ra ở hiện tại.

Công thức tiếng Anh của thì quá khứ hoàn thành

 

+ Công thức của thì quá khứ hoàn thành:

  • S + had + PII
  • S + had + not + PII
  • Had + S + PII

Là thì quá khứ hoàn thành khi trong câu có 1 trong các từ sau: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for…

Thì này được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Công thức của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

 

+ Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

  • S + had + been + V-ing
  • S + had + not + been + V-ing
  • Had + S + been + V-ing

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được nhận biết khi trong câu có 1 trong các từ sau: until then, by the time, prior to that time, before, after.

 

Công thức tiếng Anh của các thì.
Dấu hiệu nhận biết giúp chúng ta phân biệt được các thì trong tiếng Anh.

 

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để nhấn mạnh một hành động, một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Công thức tiếng Anh của thì tương lai tiếp diễn

 

+ Công thức của thì tương lai tiếp diễn:

  • S + will/share + be + V-ing
  • S+ will/share + not + be + V-ing
  • will/share + S + be + V-ing

Thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.

Công thức của thì tương lai gần

+ Công thức thì tương lai gần:

  • S + am/is/are + going to + V-inf
  • S + am/is/are + not + going to + V-inf
  • Am/is/are + S + going to + V-inf

Thì tương lai gần dùng để diễn tả kế hoạch hay dự định về một sự việc; một hành động sẽ được thực hiện trong tương lai. Bên cạnh đó, thì tương lai gần còn được dùng để dự đoán một hành động; diễn biến chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai căn cứ vào các tình huống đang xảy ra ở hiện tại.

Công thức tiếng Anh của thì tương lai hoàn thành

 

+ Công thức thì tương lai hoàn thành:

  • S + will/shall + have + V3/ed
  • S + will/shall + not + have + V3/ed
  • Will/shall + S + have + V3/ed?

 

Công thức tiếng Anh của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu nhận biết, công thức và cách dùng thì quá khứ hoàn thành.

 

Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả một sự việc; một hành động trước thời điểm trong tương lai. Và dùng để diễn tả một hành động, một sự việc hoàn thành trước tương lai, trước kế hoạch.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành khi trong câu có: by, before + thời gian tương lai; by the end of + thời gian trong tương lai; by the time…

Công thức của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

 

+ Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

  • S + will/shall + have been + V-ing
  • S + will not + have been + V-ing
  • Will/shall + S + have been + V-ing

Dấu hiệu để nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn, đó là câu thuộc một trong các cấu trúc sau: For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai; For 2 years by the end of this; hoặc có từ: Month; By then; By the time

Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến một thời điểm nào đó trong tương lai.

Trên đây là các công thức tiếng Anh, dấu hiệu nhận biết và cách dùng của 13 thì; hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn thi hiệu quả. Những thông tin về kỳ thi tuyển sinh THPT Quốc Gia và tài liệu học tập sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục trên hệ thống Website của CCBook, các em hãy chú ý theo dõi để không bỏ lỡ những tin tức thú vị.

Mọi thông tin xin mời liên hệ:

  • CCBook – Đọc là đỗ
  • Địa chỉ: Số 10 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Hotline: 024.3399.2266
  • Email: cskh.ccbook@gmail.com

Nguồn: ccbook.vn

Bình luận

Bạn có muốn đi đến địa chỉ url này:
Có lỗi xảy ra, xin bạn vui lòng thử lại trong giây lát