Danh sách điểm chuẩn các trường đại học miền Nam 2018

09 Tháng 04, 2019

“Điểm chuẩn các trường đại học miền Nam” năm 2018 là một trong những thông tin được các teen 2K1 tìm kiếm khá nhiều trong thời điểm hiện tại. Việc xác định trường học, ngành học phù hợp với đam mê và năng lực không chỉ giúp các em tăng cao tỷ lệ trúng tuyển mà còn là định hướng để xây dựng lộ trình nghề nghiệp cho mình sau này.

 

Xem thêm:

Điểm chuẩn các trường đại học miền Trung 2018

Điểm chuẩn các trường đại học miền Bắc 2018 – 2017 – 2016

 

Dưới đây, ban biên tập CCBook đã tổng hợp bảng điểm chuẩn các trường đại học Tp HCM và các tỉnh thành trong khu vực miền Nam trong 2 năm gần đây nhất 2018 để các teen 2K1 có thể tham khảo cho mùa tuyển sinh 2019.

Tổng hợp điểm chuẩn các trường đại học miền Nam năm 2018

Các teen 2K1 có nguyện vọng đăng kí trường đại học khu vực phía Nam có thể tham khảo điểm chuẩn các trường đại học miền Nam qua bảng danh sách dưới đây:

Bảng Danh sách điểm chuẩn các trường đại học miền Nam 2018:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
2018
Đại học Ngoại Thương cơ sở Tp HCM    
Kinh tế và quản trị kinh doanh A00 24.25
  A01 13.75
  D01 13.75
  D06 13.75
  D07 13.75
Tài chính – Ngân hàng và kế toán A00 23.5
Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp HCM    
Công nghệ Thực phẩm   18.75
Kế toán   17
Công nghệ Chế tạo máy   16
Đảm bảo Chất lượng và ATTP   17
Công nghệ May   16.75
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành   17
Quản trị kinh doanh   17
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử   16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   17
Công nghệ Chế biến Thủy sản   15
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử   16
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực   16.5
Khoa học Chế biến Món ăn   16.25
Ngôn ngữ Anh   18
Tài chính – Ngân hàng   17
Công nghệ Sinh học   16.5
Công nghệ Thông tin   16.5
Công nghệ kỹ thuật Hóa học   16
Công nghệ kỹ thuật môi trường   15
Công nghệ Vật liệu   15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16
An toàn thông tin   16
Quản lý tài nguyên môi trường   15
Đại học Kinh tế tài chính Tp HCM    
Quan hệ quốc tế A01, D01, D14, D15 20
Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 20
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 16
Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 17
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 18
Marketing A00, A01, C00, D01 17
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 17
Luật quốc tế A00, A01, C00, D01 19
Quản trị nhân lực A00, A01, C00, D01 16
Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 17
Quan hệ công chúng A00, A01, C00, D01 16
Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 19
Tài chính – ngân hàng A00, A01, C01, D01 16
Kế toán A00, A01, C01, D01 16
Công nghệ Thông tin A00, A01, C01, D01 18
Đại học Giao thông Vận tải Tp HCM    
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   17.5
Công nghệ thông tin   19.5
Kỹ thuật cơ khí   19.1
Ngành Kỹ thuật tàu thủy   14.4
Kỹ thuật điện   17.5
Kỹ thuật diện tử – viễn thông   17.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   19.1
Ngành kỹ thuật môi trường   16.3
Kỹ thuật xây dựng   17.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa)
  14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)
  15.6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
  14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: xây dựng đường sắt – Metro)
  14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu hầm)
  14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng đường bộ)
  14.5
Kinh tế xây dựng   17.8
Khai thác vận tải   21.2
Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)
  19.6
Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển)
  14
Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy)
  14
Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Quản lý hàng hải)
  17.7
Đại học Công nghệ Tp HCM    
Dược học A00, B00, C08, D07 18
Công nghệ Thực phẩm A00, B00, C08, D07 16
Kỹ thuật môi trường A00, B00, C08, D07 16
Công nghệ Sinh học A00, B00, C08, D07 16
Thú y A00, B00, C08, D07 16
Kỹ thuật y sinh A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16
Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 17
An toàn thông tin A00, A01, C01, D01 16
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 16
Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 16
Kinh tế xây dựng A00, A01, C01, D01 16
Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 16
Kế toán A00, A01, C01, D01 16
Tài chính – ngân hàng A00, A01, C01, D01 16
Tâm lý học A00, A01, C00, D01 16
Marketing A00, A01, C00, D01 20
Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 17
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 16
Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 16
Kiến trúc A00, D01, H01, V00 16
Thiết kế nội thất A00, D01, H01, V00 16
Thiết kế thời trang V00, V02, H01, H02 16
Thiết kế đồ họa V00, V02, H01, H02 16
Truyền thông đa phương tiện A01, C00, D01, D15 16
Đông phương học A01, C00, D01, D15 16
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 16
Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 16
Đại học Bách khoa Tp HCM    
(Hệ chính quy)    
Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, (Nhóm ngành)   23.25
Kỹ thuật Điện, kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhóm ngành)
  21.5
Kỹ thuật Cơ khí, kỹ thuật cơ điện tử (Nhóm ngành)   21.25
Kỹ thuật Dệt, Công nghệ Dệt may (Nhóm ngành)   18.75
Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành)
  22
Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông, Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy, Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (Nhóm ngành)
  18.25
Kiến trúc   18
Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành)   19.25
Quản lý Công nghiệp   22
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành)
  18.75
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành)
  22.25
Kỹ thuật Vật liệu   18
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ   18
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng   18
Vật lý Kỹ thuật   18.75
Cơ kỹ thuật   19.25
Kỹ thuật Nhiệt (nhiệt lạnh)   18
Bảo dưỡng Công nghiệp   17.25
Kỹ thuật ô tô   22
Kỹ thuật Tàu thủy   21.75
Kỹ thuật Hàng không   19.5
(Đại học chính quy chất lượng cao – Giảng dạy bằng tiếng Anh)
   
Khoa học máy tính   22
Kỹ thuật máy tính   21
Kỹ thuật Điện – Điện tử   20
Kỹ thuật Cơ khí   19
Kỹ thuật Cơ điện tử   21
Kỹ thuật Hóa học   21
Kỹ thuật Xây dựng   17
Công nghệ Thực phẩm   19
Kỹ thuật Dầu khí   17
Quản lý Công nghiệp   19.5
Quản lý Tài nguyên và môi trường   17
Kỹ thuật môi trường   17
Kỹ thuật Ô tô   20
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông   17
Kỹ thuật Điện   19.5
Kỹ thuật Cơ điện tử   19.25
Kỹ thuật Xây dựng   17
Công nghệ Thực phẩm   20
Quản lý Tài nguyên và môi trường   17
Đại học Quốc tế – Đại học Quốc Gia Tp HCM    
(I. Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng)
   
Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng   22
Ngôn ngữ Anh   22
Quản trị kinh doanh   22
Công nghệ Sinh học   18
Công nghệ Thực phẩm   18
Công nghệ thông tin   19
Hóa Sinh   18
Kỹ thuật y sinh   18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông   17.5
Kỹ thuật thuật điều khiển & Tự động hóa   17.5
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp   18
Tài chính Ngân hàng   19
Kỹ thuật Không gian   17
Kỹ thuật Xây dựng   17
Quản lý nguồn lợi thủy sản   16
Kỹ thuật Môi trường   17
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)   17.5
Khoa học Dữ liệu   17
Kỹ thuật Hóa học   17
(II. Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết)   16
Đại học Công nghệ Thông tin Tp HCM    
Thương mại điện tử   21.2
Khoa học máy tính   22.4
Khoa học máy tính (chất lượng cao)   20.25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   21.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)   18.6
Kỹ thuật phần mềm   23.2
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)   21.5
Hệ thống thông tin   21.1
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)   19
Hệ thống thông tin (tiên tiến)   17
Kỹ thuật máy tính   21.7
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)   18.4
Công nghệ thông tin   22.5
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại phân hiệu DHQG-HCM tại Bến Tre)
  20.5
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)
  19
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu)   20.6
An toàn thông tin   22.25
An toàn thông tin (Chất lượng cao)   20.1
Đại học Thủ Dầu Một    
Giáo dục học   14
Giáo dục Mầm non   18
Giáo dục Tiểu học   19.5
Sư phạm Ngữ văn   17.25
Sư phạm Lịch sử   17.25
Ngôn ngữ Anh   17
Ngôn ngữ Trung Quốc   16
Văn hóa học   14
Chính trị học   14
Quản lý Nhà nước   15
Địa lý học   14
Quản trị kinh doanh   16
Tài chính – Ngân hàng   14.5
Kế toán   15.5
Luật   16.5
Sinh học ứng dụng   14
Vật lý học   14
Hóa học   14
Khoa học môi trường   14
Toán học   14
Kỹ thuật phần mềm – Công nghệ thông tin   14
Hệ thống thông tin – Công nghệ thông tin   14
Quản lý Công nghiệp   14
Kỹ thuật Điện   14
Kiến trúc   14
Quy hoạch Vùng và Đô thị – Quản lý Đô thị   14
Kỹ thuật Xây dựng   14
Công tác xã hội   14
Quản lý Tài nguyên và môi trường   14
Quản lý Đất đai   14
Đại học Ngân hàng TP HCM    
Chương trình cử nhân chất lượng cao A00, A01, D01, D90 18
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 19.1
Kế toán A00, A01, D01, D90 19.5
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 20
Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D90 20.6
Luật kinh tế D01, D96 18.7
Ngôn ngữ Anh D01, D96 20.2
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 18.6
Đại học Kinh tế Tp HCM    
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại   22.5
Ngành Kinh tế   20.7
Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng   20.7
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp   19
Chuyên ngành Kinh tế chính trị   19
Chuyên ngành Thống kê kinh doanh   19.39
Chuyên ngành Toán tài chính   19.2
Ngành Quản trị kinh doanh   21.4
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện   18
Ngành Marketing   22.4
Ngành Kinh doanh quốc tế   22.8
Chuyên ngành Ngoại thương   22.6
Ngành Kinh doanh thương mại   21.7
Ngành Tài chính – Ngân hàng   20
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh   18.8
Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương   21.2
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư   18
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán   17.5
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm   18
Chuyên ngành Đầu tư tài chính   19
Chuyên ngành Tài chính quốc tế   21.3
Ngành Kế toán   20.4
Chuyên ngành Quản lý công   17.5
Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh   20.01
Chuyên ngành Thương mại điện tử   21.21
Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
  17.61
Chuyên ngành Luật kinh doanh   20.3
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế   20.5
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm   19
Chuyên ngành Quản trị lữ hành   21.6
Chuyên ngành Quản trị khách sạn   22.2
Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí   21.4
Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn – ĐHQG Tp HCM    
Giáo dục học
C00 19.8
B00, C01, D01 17.8
Ngôn ngữ Anh D01 23.2
Ngôn ngữ Nga D01, D02 18.1
Ngôn ngữ Pháp D01, D03 20.6
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 22.03
Ngôn ngữ Đức D01, D05 20.2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 19.3
Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 18.8
Triết học
C00 19.25
A01, D01, D14 17.25
Lịch sử
C00 19.1
D01, D14 18.1
Ngôn ngữ học
C00 22
D01, D14 21
Văn học
C00 22.4
D01, D14 21.4
Văn hóa học
C00 21.5
D01, D14 20.5
Quan hệ Quốc tế D01, D14 22.6
Xã hội học
C00 20.5
A00, D01, D14 19.5
Nhân học
C00 19.75
D01, D14 18.75
Tâm lý học
C00 23.2
B00, D01, D14 22.2
Địa lý học
C00 21.25
A01, D01, D15 20.25
Đông phương học D01, D04, D14 21.6
Nhật Bản học D01, D06, D14 22.6
Hàn Quốc học D01, D14 22.25
Báo chí
C00 24.6
D01, D14 22.6
Thông tin – Thư viện
C00 17
A01, D01, D14 16.5
Lưu trữ học
C00 20.25
D01, D14 19.25
Đô thị học
D01 17
A00, A01, D14 16.5
Công tác xã hội
C00 20
D01, D14 19
Du lịch
C00 24.9
D01, D14 22.9
Phân hiệu Đại học Quốc Gia Tp HCM tại Bến Tre    
Ngôn ngữ Anh D01 21.2
Nhật Bản học D01, D06, D14 20.6
Báo Chí
C00 22.6
D01, D14 20.6
Đô thị học D01, A00, A01, D14 16
Du lịch
C00 22.9
D01, D14 20.9
Đại học Tài chính Marketing    
Ngôn ngữ Anh D01 (điểm môn thi tiếng Anh nhân hệ số 2) 18.81
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D96 19.7
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 19.8
Kế toán (7340301C) A00, A01, D01, D96 16
Tài chính – Ngân hàng (7340201C) A00, A01, D01, D96 16
Bất động sản A00, A01, D01, D96 18
Kế toán (7340301Q) A00, A01, D01, D96 16
Marketing (7340115C) A00, A01, D01, D96 19
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D96 19.3
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D96 17.5
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 18.5
Quản trị kinh doanh (7340101C) A00, A01, D01, D96 17.5
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D96 18.9
Kế toán (7340301) A00, A01, D01, D96 19.4
Marketing A00, A01, D01, D96 18.5
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D96 20.2
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 21.4
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D96 17
Marketing (7340115Q) A00, A01, D01, D96 21
Quản trị kinh doanh (7340101C) A00, A01, D01, D96 18.5
Đại học Văn hóa Tp HCM    
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00, D01, D09, D15 14.5
Việt Nam học C00, D01, D09, D15 21
Thông tin – Thư viện C00, D01, D09, D15 14.5
Bảo tàng học C00, D01, D09, D15 14
Kinh doanh xuất bản phẩm C00, D01, D09, D15 16
văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00, D01, D09, D15 17.5
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00, D01, D09, D15 14.5
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00, D01, D09, D14 19.5
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội C00, D01, D09, D15 18
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa C00, D01, D09, D15 14
Quản lý văn hóa, chuyên nngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật R01, R02, R03, R04 19
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc R01, R02, R03, R04 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành D01, D09, D10, D15 19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00, D01, D09, D15 21.25
Đại học Y dược Cần Thơ    
Y khoa   22.75
Y học cổ truyền   21
Răng hàm mặt   22.5
Y học dự phòng   19.5
Dược học   22
Điều dưỡng   19.5
Y tế công cộng   17
Kỹ thuật Xét nghiệm y học   20.5
Đại học Tài nguyên và môi trường Tp HCM    
Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 16
Địa chất học A00, A01, B00, A02 15
Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15
Thủy văn học A00, A01, B00, D01 15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15
Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 15
Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 15
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ A00, A01, B00, A02 15
Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15
Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 15
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15
Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, B00, A02 15
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15
Đại học Bạc Liêu    
Công nghệ thông tin   14
Quản trị kinh doanh   14
Kế toán   14
Tài chính – Ngân hàng   14
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam   14
Nuôi trồng thủy sản   14
Chăn nuôi   14
Bảo vệ thực vật   14
Ngôn ngữ Anh   14
Khoa học môi trường   14
Đại học Khoa học tự nhiên – DHQG Tp HCM    
Sinh học   16
Sinh học – Phân hiệu ĐHQG – HCM tại tỉnh Bến Tre   15.45
Công nghệ sinh học   20.7
Công nghệ sinh học – Chương trình chất lượng cao   18.25
Vật lý học   16
Hóa học   20.5
Hóa học – Chương trình Việt Pháp   19.4
Khoa học Vật liệu   16.1
Địa chất học   16.05
Hải dương học   16
Khoa học môi trường   16
Khoa học môi trường – Phân hiệu ĐHQG – HCM tại tỉnh Bến Tre
  15.05
Toán học   16.05
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin   22.75
Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao   21.2
Công nghệ thông tin – Chương trình tiên tiến   21.4
Công nghệ thông tin – Chương trình Việt Pháp   20.1
Công nghệ kỹ thuật Hóa học – Chương trình chất lượng cao
  19.75
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường   16
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông   17.85
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông – Chương trình chất lượng cao
  16.1
Kỹ thuật hạt nhân   16.9

 

2K1 tự tin trước điểm chuẩn các trường đại học miền Nam với bộ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia hay nhất 2019

Để vượt qua kỳ thi THPT Quốc Gia không phải là điều dễ dàng; các sĩ tử sẽ gặp khá nhiều áp lực, nào là về thời gian; kiến thức; nguyện vọng đăng ký… gây tâm lý lo sợ, hoang mang. Tuy nhiên, nếu biết cách lên kế hoạch ôn luyện và có trong tay bộ sách tham khảo chất lượng thì teen 2K1 sẽ cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

“Đột phá 8+” – Với những ưu việt rất riêng sẽ là bộ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia mà các em không thể bỏ qua. Gồm 8 môn học: Toán; Lý; Hóa; Anh; Văn; Sử; Địa; bộ sách là nguồn tài liệu quý quá để các em chinh phục vũ môn theo khối và ngành mà mình theo đuổi.

Điểm chuẩn các trường đại học miền Nam
Học nhanh, nhớ lâu; “đột phá 8+” chính là vũ khí lợi hại giúp các em tự tin bước vào kỳ thi THPT Quốc Gia sắp tới

Mỗi cuốn sách trong bộ tài liệu đột phá 8+ sẽ có mã quà tặng kèm theo. Các em, dùng mã này để đăng nhập vào hệ thống website của CCBook để học cùng các thầy cô qua các video bài giảng; test năng lực qua những mẫu đề thi thử… Đặc biệt, với sự hỗ trợ từ đội ngũ các thầy, cô giáo các em trên các nhóm kín facebook; các vấn đề khó sẽ được tháo gỡ kịp thời.

Với sách của CCBook, các teen 2K1 sẽ tự tin trước điểm chuẩn các trường đại học Tp Hồ Chí Minh hay điểm chuẩn của các trường khác trong khu vực phía Nam, đơn giản hơn để đạt được nguyện vọng của mình.

Tham khảo thêm:

Ẳm trọn 8 điểm với kế hoạch ôn thi hiệu quả 2 tháng cuối 

Bật mí cách làm đề thi môn Toán THPT Quốc Gia đạt điểm cao

Căn cứ vào kết quả qua các vòng thi thử cùng với điểm chuẩn các trường đại học miền Nam; các em sẽ xác định được trường học, ngành học phù hợp. Và để tự tin trước kỳ thi đặc biệt quan trọng này; teen 2K1 đừng bỏ qua bộ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia “Đột phá 8+” để tăng cơ hội trúng tuyển của mình nhé. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Bình luận

Bạn có muốn đi đến địa chỉ url này:
Có lỗi xảy ra, xin bạn vui lòng thử lại trong giây lát