12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh- Công thức và dấu hiệu nhận biết

18/05/2021 Đăng bởi: Công ty cổ phần CCGroup toàn cầu
12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh- Công thức và dấu hiệu nhận biết

Để học tốt môn tiếng Anh chắc chắn các em phải nắm được 12 thì ngữ pháp tiếng Anh. Hôm nay CCbook sẽ tổng hợp cụ thể để giúp các em dễ dàng học tốt hơn.

anh-tong-hop-12-thi-ngu-phap-tieng-anh-co-ban

Tổng hợp 12 thì ngữ pháp Tiếng Anh

I.TRONG 12 THÌ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐƯỢC NHẮC ĐẾN ĐẦU TIÊN:

1. Khái niệm:

Trong ngữ pháp tiếng anh cấp 3 thì ngữ pháp Tiếng Anh thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên lặp đi lặp lại có tính qui luật, theo thói quen hoặc diễn tả chân lý sự thật hiển nhiên.

2. Công thức thì hiện tại đơn

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Khẳng định:S + V_S/ES + O

Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O

Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O

Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O

Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Trong câu có từ chỉ “tần suất” sau sẽ giúp bạn nhận diện đây là câu đơn:  Always, usually, often, frequently , sometimes, seldom, rarely, hardly, never, generally, regularly

II. THỨ 2 TRONG 12 THÌ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀTHÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)

1. Khái niệm: 

Trong ngữ pháp tiếng anh THPT, thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

2. Công thức

Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O

Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu có những từ: Now, right now, at present, at the moment, this week/ month/ year

III. THỨ 3 - THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - PRESENT PERFECT

1. Khái niệm

Thì hiện tạo hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó

2. Công thức

Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O

Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

Trong 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

just, recently, lately: gần đây, vừa mới

IV. THỨ 4 - THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PRESENT PERFECT CONTINUOUS

1. Khái niệm: 

Trong ngữ pháp tiếng anh các thì cần nắm vững thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Hoặc dùng để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy nó còn ảnh hưởng

2. Công thức:

Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Từ nhận biết: all day, all week, all month, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Xem thêm: Trọn bộ tài liệu Toán- Văn- Anh lớp 12 hỗ trợ ôn thi THPT Quốc gia

V. QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE)

1. Khái niệm: 

Trong 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2. Công thức

Với động từ thường:

(Khẳng định): S + V_ed + O

(Phủ định): S + DID+ NOT + V + O

(Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?

Với động từ Tobe:

(Khẳng định): S + WAS/WERE + O

(Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O

(Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday ( hôm qua), last night( tối qua)/ last week ( tuần trước)/ last month ( tháng trước)/ last year ( năm trước), ago(cách đây), when .

VI. THÌ QUÁ  KHỨ TIẾP DIỄN - PAST CONTINUOUS

1. Khái niệm: 

Thì quá khứ tiếp diễn dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra …

2. Công thức:

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O

Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu có những từ đặc biệt: While, when, while and as,  at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon)., in the past (trong quá khứ)

VII. QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (PAST PERFECT)

1. Khái niệm: 

Trong 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh, thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

2. Công thức thì quá khứ hoàn thành:

Khẳng định: S + had + V3/ED + O

Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O

Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ...

Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past

VIII. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PAST PERFECT CONTINUOUS

1. Khái niệm: 

Trong 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh, thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy  ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

2. Công thức:

Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O

Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Có các từ như until then, by the time, prior to that time, before, after.

IX. TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE)

1. Khái niệm: 

Trong ngữ pháp tiếng anh cơ bản và bài tập ứng dụng, thì tương lai đơn  được dùng để  nói về kế hoạch, lời hứa, dự đoán trong tương lai.

2.Công thức:

Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O

Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian, tow weeks from now on...

X. TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (FUTURE CONTINUOUS)

1. Khái niệm: 

Diễn đat chức năng mộ hành đông đang xảy ra tại một thời điểm ở tương lai

2. Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ O

Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing

Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing ?

3. Dấu hiệu:

Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon.

XI. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (FUTURE PERFECT)

1. Khái niệm: 

Thì tương lai  hoàn thành (Future Perfect) được dùng để diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

2. Công thức:

Khẳng định:S + shall/will + have + V3/ED

Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED

3. Dấu hiệu:

By + thời gian tương lai,

By the end of + thời gian trong tương lai,

Before + thời gian tương lai…

XII. TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (FUTURE PERFECT CONTINUOUS)

1. Khái niệm: 

Trong 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous) diễn tả một hành động đã đang xảy ra cho tới 1 thời điểm trong tương lai

2. Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O

Phủ định: S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing

Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ?

3. Dấu hiệu:

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

bang-tom-tat-12-thi-ngu-phap-tieng-anh-bang-1

bang-tom-tat-12-thi-ngu-phap-tieng-anh-co-ban-va-bai-tap-bang-2

Bảng tóm tắt 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh

Trên đây là sơ đồ tóm tắt 12 Thì ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản. Để học tốt các môn học khác các em có thể tham khảo qua bộ sách Đột phá 8+ kì thi THPT Quốc gia do CCbook phát hành.

Xem thêm: Kho tàng thành ngữ ca dao Việt Nam dịch sang tiếng Anh ! Tại sao không ?

 

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 02433992266
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: