Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2019, thấp nhất 14 điểm

11/05/2021 Đăng bởi: Công ty cổ phần CCGroup toàn cầu
Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2019, thấp nhất 14 điểm

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2019 tăng nhẹ từ 0.5 - 1.5 điểm so với năm ngoái. Theo kết quả tuyển sinh được trường công bố ngày 9/8, điểm trúng tuyển các ngành giao động từ 14 đến 23.5 điểm. Trong đó, ngành Sư phạm tiếng Anh có điểm chuẩn cao nhất với 23.5 điểm và có tới 24 ngành chỉ lấy từ 14 điểm.

Xem thêm:

Danh sách các trường đại học TOP đầu Việt Nam

Cập nhật danh sách các ngành khối A và điểm chuẩn 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Cần thơ 2019 giao động từ 14 - 23.5 điểm

Điểm xét tuyển đại học Cần thơ 2019 giao động từ 14 đến 23.5 điểm, trong đó khối ngành Sư phạm tiếng Anh có mức điểm chuẩn cao nhất với 23.5 điểm; khối ngành Kinh tế có mức điểm chuẩn giao động trong khoảng 20.25 - 22.25 điểm; khối ngành Khoa học xã hội là 16.5 - 22 điểm; khối Khoa học tự nhiên có mức điểm sàn thấp nhất, từ 14 - 19 điểm.

 Trường Đại học Cần Thơ - Khoa công nghệ thông tin và truyền thông.

Điểm sàn Đại học Cần Thơ 2019 cụ thể như sau:

Số TTMã ngànhTên ngành (tên chuyên ngành)Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn trúng tuyển
Chương trình đào tạo đại trà
17140202Giáo dục Tiểu họcA00. C01. D01. D0321.25
27140204Giáo dục Công dânC00.C19. D14.D1522.50
37140206Giáo dục Thể chấtT00. T0118.25
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, DOS22.50
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0718.25
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2921.75
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2422.25
87140213Sư phạm Sinh họcB00, D0820.75
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1522.50
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6422.75
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4422.50
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1523.50
137140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6418.50
147220201Ngôn ngữ Anh gồm 2 chuyên ngành:
• Ngôn ngữ Anh
• Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
D01, D14, D1522.25
157220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6417.00
167229001Triết họcC00, C19, D14, D1519.25
177229030Văn họcC00, D14, D1519.75
187310101Kinh tếA00, A01, C02, D0120.75
197310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1521.25
207310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0121.25
217310630Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
C00, D01, D14, D1522.25
227320201Thông tin - thư việnA01, D01, D03, D2916.50
237340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0122.00
247340115MarketingA00, A01, C02, D0121.50
257340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0122.25
267340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0121.00
277340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D0121.00
287340301Kế toánA00, A01, C02, D0121.25
297340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0120.25
307380101Luật gồm 3 chuyên ngành:
• Luật hành chính
• Luật thương mại
• Luật tư pháp
A00, C00, D01, D0321.75
317420101Sinh học gồm 2 chuyên ngành:
• Sinh học
• Vi sinh vật học
B00, D0814.00
327420201Công nghệ Sinh họcA00, B00, D07, D0817.00
337420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0814.00
347440112Hóa họcA00, B00, D0715.25
357440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0714.00
367460112Toán ứng dụngA00, A01, B0014.00
377480101Khoa học máy tínhA00, A0116.00
387480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115.00
397480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0117.50
407480104Hệ thống thông tinA00, A0115.00
417480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0115.00
427480201Công nghệ thông tin gồm 2 chuyên ngành:
• Công nghệ thông tin
• Tin học ứng dụng
A00, A0119.75
437510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0715.00
447510601Quán lý công nghiệpA00, A01, D0118.00
457520103Kỹ thuật cơ khí gồm 3 chuyên ngành:
• Cơ khí chế tạo máy
• Cơ khí chế biến
• Cơ khí ô tô
A00, A0118.75
467520114Kỹ thuật cơ điện từA00, A0116.25
477520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0716.00
487520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0115.00
497520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0116.00
507520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0714.00
517520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0714.00
527520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0214.00
537540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0719.50
547540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0714.00
557540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0716.00
567580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116.00
577580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0114.00
587580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114.00
597580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D0714.00
607620103Khoa học đất
Chuyên ngành quản lý đất và công nghệ phân bón
A00, B00, D07, D0814.00
617620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0814.00
627620109Nông họcB00, D07, D0815.00
637620110Khoa học cây trồng gồm 3 chuyên ngành:
• Khoa học cây trồng
• Công nghệ giống cây trồng
• Nông nghiệp công nghệ cao
A02, B00, D07, D0814.00
647620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0815.00
657620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0814.00
667620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0117.50
677620116Phát triển nông thônA00, A01, B00, D0714.00
687620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815.00
697620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0814.00
707620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0814.00
717640101Thú y gồm 2 chuyên ngành:
• Thú y
• Dược thú y
A02, B00, D07, D0819.50
727720203Hóa dượcA00, B00, D0721.00
737810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0121.00
747850101Quàn lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715.00
757850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0117.25
767850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0715.00
Chương trinh tiên tiến và Chương trình chất lượng cao (Phương thức A)
777420201TCông nghệ Sinh học (CTTT)A01, D07, D0816.00
787620301TNuôi trồng Thủy sản (CTTT)A01, D07, D0815.00
797220201cNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D14, D1519.75
807340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D0719.25
817340201cTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D0715.00
827480201cCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D0717.00
837510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, D07, D0815.00
847580201cKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01, D01, D0715.00
857520201cKỹ thuật điện (CTCLC)A01, D01, D0715.00
867540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, D07, D0815.00
Chương trinh đão tạo đại trà. học tại Khu Hòa An
877220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D1519.50
887310630HViệt Nam học
Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch
C00, D01, D14, D1519.75
897340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0118.50
907380101HLuật
Chuyên ngành Luật Hành chính
A00, C00, D01, D0319.25
917480201HCông nghệ thông tinA00, A0114.00

Bí quyết vượt qua điểm chuẩn trường Đại học Cần thơ 2019, “đột phá” 27 điểm 3 môn thi đại học

Để bước vào kỳ thi THPT QG 2020 thật tự tin, vượt qua điểm sàn các ngành Đại học Cần Thơ 2019 các em cần xác định mục tiêu, lên kế hoạch và chủ động học tập ngay từ bây giờ.

Trong năm học lớp 12 này, teen 2K2 cần nắm chắc kiến thức cơ bản của cả 8 môn học: Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Anh, Sử, Địa. Tuy nhiên, các em nên đầu tư nhiều thời gian và công sức hơn với 3 môn thuộc tổ hợp thi mục tiêu. Ngoài kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa, các em nên mở rộng thêm nội dung môn học qua các cuốn sách tham khảo; tìm hiểu về các phương pháp, các mẹo trả lời câu hỏi, giải bài tập để tối ưu thời gian làm bài.

Nhiều sĩ tử 2K1 đạt điểm cao trong kỳ thi THPT QG 2020 khi học với sách Đột phá 8+ (Hình ảnh chụp từ nhóm ôn thi đại học môn Địa của CCBook - Đột phá 8+ môn Địa lí)

Đột phá 8+” của CCBook là một trong những bộ sách ôn luyện thi THPT QG HOT nhất trên thị trường hiện nay. Bộ sách đã nhận được nhiều đánh giá tích cực từ các anh chị 2K1, nhờ có sự hỗ trợ đắc lực của sách mà hàng ngàn các sĩ tử 2K1 đã đậu vào các cổng trường đại học mà mình mơ ước.

Không chỉ mang nhiều “đột phá” về mặt kết cấu và nội dung mà sách còn được tích hợp thêm những tiện ích công nghệ như hệ thống video bài giảng online, hệ thống thi thử CCTest, Hỗ trợ giải đáp 24/24 giúp các em học tập hiệu quả hơn.

Xem thêm:

49 ngành thuộc các trường đại học khối D và điểm chuẩn 2018

101 các ngành khối C dễ xin việc ở các trường đại học năm 2019

Trên đây là điểm chuẩn trường Đại học Cần thơ 2019, thông tin về điểm chuẩn của các trường đại học khác sẽ được chúng tôi tổng hợp và chia sẻ tới bạn đọc trong thời gian tới. Để nhận được tư vấn chi tiết nhất về các đầu sách tham khảo luyện thi THPT QG 2020, mời bạn đọc liên hệ với chúng tôi theo thông tin cuối bài viết.

Mọi thông tin xin mời liên hệ:

CCBook - Đọc là đỗ

Địa chỉ: Số 10 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 024.3399.2266

Email: [email protected]

Nguồn: ccbook.vn

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 02433992266
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: